Cùng bạn trở thành người tiêu dùng thông thái

Hướng dẫn quy đổi size quần áo châu Âu đơn giản

Hướng dẫn quy đổi size quần áo châu Âu cực đơn giản, giúp bạn nắm rõ bảng size quần áo châu Âu (UK) chuyển đổi về size Việt Nam, thuận tiện cho việc mua sắm quần áo nam/nữ ở Châu Âu.
 

Hướng dẫn quy đổi size quần áo châu Âu


Tiêu chuẩn kích cỡ quần áo cho nam, nữ ở mỗi quốc gia và châu lục là hoàn toàn khác nhau bởi nó phụ thuộc rất nhiều vào hình thể của con người. Kích thước size quần áo Châu Âu thường khá lớn so với kích thước quần áo của các châu lục khác. Vì thế, nếu bạn đang có ý định mua bán quần áo châu Âu, bạn nên tham khảo ngay cách size quần áo châu Âu mà chuyengiamuasam.org mang đến trong bài viết này.

           Ý nghĩa các loại nhãn mác trên quần áo

Bảng quy đổi size quần áo châu Âu cho phụ nữ

Kích thước quốc tế Size quần áo của Hoa Kỳ Size quần áo châu Âu Size quần áo của Đức Size quần áo của Pháp Size quần áo của Ý
XS 0 4 30 32 36
XS 2 6 32 34 38
XS 4 số 8 34 36 40
S 6 10 36 38 42
S 8 12 38 40 44
M 10 14 40 42 46
M 12 16 42 44 48
L 14 18 44 46 50
L 16 20 46 48 52
XL 18 22 48 50 54
XL 20 24 50 52 56
XXL 22 26 52 54 58
XXL 24 28 54 56 60

Kích cỡ quần áo của phụ nữ đa dạng hơn nhiều so với size quần áo nam. Ngoài kích thước tiêu chuẩn mà chuyengiamuasam.org chia sẻ trên đây thì quần áo còn được được đính kèm nhãn size theo loại cơ thể đặc biệt như những người: nhỏ nhắn, những người tàn tật, cao quá khổ, kích thước thai sản,....
 
Để lựa chọn size quần áo nữ, bạn cần phải đo các bộ phận hoặc vùng cơ thể sau: (1) ngực, (2) eo, (3) hông trên hoặc thắt lưng, (4) hông dưới phần mông (5) và chiều cao.
 
Cách lấy size quần áo nữ

Cách lấy size quần áo nữ

Quy đổi size quần áo nữ (tiêu chuẩn)


Kích thước chung Quy đổi size ra số  Ngực (cm) Eo (cm) Hông (cm)
XS 0 32 24 34,5
XS 2 33 25 35,5
S 4 34 26 36,5
S 6 35 27 37,5
M 8 36 28 38,5
M 10 37 29 39,5
L 12 38,5 30. 5 41
L 14 40 32 42,5
XL 16 41,5 33,5 44
XL 18 43 35 45,5

Quy đổi size quần áo châu Âu


Kích thước quốc tế Kích thước của Hoa Kỳ Kích thước châu Âu Kích thước của Đức Kích thước của Pháp Kích thước Ý
XS 0 4 30 32 36
XS 2 6 32 34 38
XS 4 số 8 34 36 40
S 6 10 36 38 42
S 8 12 38 40 44
M 10 14 40 42 46
M 12 16 42 44 48
L 14 18 44 46 50
L 16 20 46 48 52
XL 18 22 48 50 54
XL 20 24 50 52 56
XXL 22 26 52 54 58
XXL 24 28 54 56 60

Quy đổi size quần của nữ


Eo (cm) Hông (cm) Kích thước quốc tế Kích thước Châu Âu Eo (cm) Hông (cm)
24 - 25 33 - 34 XXS 32 61 - 63 84 - 87
25 - 26 35 - 36 XS 34 64 - 66 88 - 91
27 - 28 37 - 38 S 36 67 - 70 92 - 95
28 - 29 38 - 39 S 38 71 - 74 96 - 98
29 - 30 39 - 40 M 40 75 - 78 99 - 101
31 - 32 40 - 41 M 42 79 - 82 102 - 104
33 - 34 41 - 42 L 44 83 - 87 105 - 108
35 - 37 43 - 44 L 46 88 - 93 109 - 112
38 - 39 44 - 45 XL 48 94 - 99 113 - 116
40 - 41 46 - 48 XL 50 100 - 106 117 - 121
42 - 43 48 - 50 XXL 52 107 - 112 122 - 126
44 - 46 50 - 52 XXL 54 113 - 119 127 - 132
47 - 49 53 - 54 3XL 56 120 - 126 133 - 138
50 - 52 55 - 57 3XL 58 127 - 133 139 - 144
53 - 55 57 - 59 4XL 60 134 - 140 145 - 150
56 - 58 60 - 61 4XL 62 141 - 147 151 - 156

Quy đổi size quần châu Âu cho nữ


Kích thước quốc tế Size châu Âu Kích thước châu Âu Kích thước của Pháp Kích thước Ý
3XS 2 28 30 34
XXS 4 30 32 36
XS 6 32 34 38
S 8 34 36 40
M 10 36 38 42
L 12 38 40 44
XL 14 40 42 46
XXL 16 42 44 48
3XL 18 44 46 50
4XL 20 46 48 52
5XL 22 48 50 54
6XL 24 50 52 56
7XL 26 52 54 58
8XL 28 54 56 60

          Quần jean mới mua về nên làm gì?

Bảng quy đổi size quần áo châu Âu cho nam

Kích thước quốc tế Kích thước của chúng tôi Sizes châu Âu Kích thước của Pháp Kích thước Ý Kích thước của Đức
XS 30 30 40 30 40
XS 32 32 42 32 42
S 34 34 44 34 44
S 36 36 46 46 46
M 38 38 48 48 48
M 40 40 50 50 50
L 42 42 52 52 52
L 44 44 54 54 54
XL 46 46 56 56 56
XL 48 48 58 58 58
XXL 50 50 60 60 60
XXL 52 52 62 62 62

Bảng size quần áo uk cho nam được tính trung bình, các kích thước quần áo cho nam có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn rất nhiều. Size quần áo cho Nam ở châu Âu khác hoàn toàn với size quần áo cho người Việt. Bởi vóc dáng của người châu Âu khá cao to. 

Tuy nhiên, khi quy đổi size quần áo châu Âu cho cả nam và nữ, bạn nên biết rằng, nếu chọn áo thì vòng ngực chính là yếu tố quan trọng nhất để chọn size. Kích thước vòng ngực có thể thay đổi lên/xuồn từ 1 - 2 cỡ.
 

Size áo sơ mi nam và áo len cho nam

Kích thước quốc tế Kích thước US / UK Kích thước Euro Kích thước của Pháp Kích thước Ý
XS 13,5 35 37 38
XS 14 36 38 39
S 14,5 37 39 40
S 15 38 40 41
M 15,5 39 41 42
M 15,5 40 42 43
L 16 41 43 44
L 16,5 42 44 45
XL 17 43 45 46
XL 17,5 44 46 47
XXL 18 45 48 49
XXL 18,5 46 50 52
3XL 19 47 52 54
3XL 19,5 48 52 54
4XL 20 49 54 56
4XL 20,5 50 54 56
 
Trên đây là các quy đổi size quần áo châu Âu cho cả nam và nữ mà chuyengiamuasam.org đã tổng hợp lại. Mong rằng, với những cách quy đổi size quần áo chi tiết mà chúng tôi mang đến trên đây sẽ giúp bạn có thể dễ dàng tính toán và quy đổi size quần áo châu Âu về size quần áo Việt Nam.

Bình luận